Nghĩa tiếng Việt
- (Phật giáo) cõi niết bàn.danh từEN-VI Dict
- Thế giới cực lạc, thiên đườngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He joked that sleep was his nirvana.
-
For her, the quiet beach felt like nirvana.
/nɪəˈvɑːnə/
nirvana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Phật giáo) cõi niết bàn; Thế giới cực lạc, thiên đường.
He joked that sleep was his nirvana.
For her, the quiet beach felt like nirvana.