TanroDictionary

nitid

/ˈnɪtəd/

Anh
0

nitid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấp lánh, óng ánh, nhẵn bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấp lánh, óng ánh, nhẵn bóng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The polished stone looked nitid in the light.