Nghĩa tiếng Việt
- Không, không chút nào; không hẳn.tính từEN-VI Dict
- Không thể nào được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There are nixie clouds in the sky today.
-
That is nixie denying that he was there.
-
there are nixie clouds in the sky
trên bầu trời không một vần mây
-
nixie man can do it
không người nào có thể làm được cái đó
-
nixie one knows
không ai biết