TanroDictionary

nixie

/ˈnɪksi/

Anh
0

nixie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không, không chút nào; không hẳn; Không thể nào được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không, không chút nào; không hẳn.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể nào được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There are nixie clouds in the sky today.

  2. That is nixie denying that he was there.

  3. there are nixie clouds in the sky

    trên bầu trời không một vần mây

  4. nixie man can do it

    không người nào có thể làm được cái đó

  5. nixie one knows

    không ai biết