Nghĩa tiếng Việt
- Tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao.danh từEN-VI Dict
- Quý tộc, quý phái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the nobility today.
-
The nobility was useful in class.
/noʊˈbɪləti/
nobility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao; Quý tộc, quý phái.
They discussed the nobility today.
The nobility was useful in class.