TanroDictionary

nobility

/noʊˈbɪləti/

Anh
0

nobility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao; Quý tộc, quý phái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao.danh từEN-VI Dict
  2. Quý tộc, quý phái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the nobility today.

  2. The nobility was useful in class.