Nghĩa tiếng Việt
- Để ý nhìn.động từWiktionary
- Săn sóc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nom cho kỹ xem gạo có sạn không.
-
Nom người ốm.
nom là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để ý nhìn; Săn sóc.
Nom cho kỹ xem gạo có sạn không.
Nom người ốm.