Nghĩa tiếng Việt
- Nay đây mai đó; du cư.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived a nomadic life moving between villages.
-
nomadic stage
thời kỳ du cư
/nəʊˈmædɪk/
nomadic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.
They lived a nomadic life moving between villages.
nomadic stage
thời kỳ du cư