TanroDictionary

nominal

/ˈnɒmɪnl/

Anh
0

nominal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) tên; danh; Chỉ có tên; danh nghĩa; hư; Nhỏ bé không đáng kể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) tên; danh.tính từEN-VI Dict
  2. Chỉ có tên; danh nghĩa; hư.tính từEN-VI Dict
  3. Nhỏ bé không đáng kể.tính từEN-VI Dict
  4. Danh từ, như danh từ, giống danh từ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They kept a nominal list of all the guests.

  2. He held a nominal head of state position only.

  3. You can buy this old book for a nominal price.

  4. The word is used in a nominal sense.

  5. nominal list

    danh sách