Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nominate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is nominating a classmate for the award.
/nˈɒmɪnˌeɪtɪŋ/
nominating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nominate.
She is nominating a classmate for the award.