TanroDictionary

nomination

/ˌnɒmɪˈneɪʃn/

Anh
0

nomination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm; Sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her nomination for manager surprised the team.

  2. His nomination won strong support from the group.