Nghĩa tiếng Việt
- Không kiến thiết, không xây dựng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher rejected a non-constructive answer.
/ˈnɒnkənˈstrʌktɪv/
non-constructive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kiến thiết, không xây dựng.
The teacher rejected a non-constructive answer.