Nghĩa tiếng Việt
- không thể nhận, không thể chấp nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That offer was nonacceptable to the team.
/nonəkˈseptəbl/
nonacceptable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không thể nhận, không thể chấp nhận.
That offer was nonacceptable to the team.