Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nonplus.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer left her nonplusing for a moment.
/ˌnɑːnˈpləsɪŋ/
nonplusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nonplus.
The answer left her nonplusing for a moment.