Nghĩa tiếng Việt
- Bất bạo động, không dùng bạo lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose a nonviolent way to protest.
/nɑːˈnvaɪələnt/
nonviolent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất bạo động, không dùng bạo lực.
They chose a nonviolent way to protest.