Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của normalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are normalising the data now.
/nˈɔːməlˌaɪzɪŋ/
normalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của normalise.
They are normalising the data now.