TanroDictionary

normality

/ˈnɔrmələti/

Anh
0

normality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái thường, tính chất bình thường; Tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái thường, tính chất bình thường.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the storm, normaliti slowly returned to the town.

  2. The rule gave the class a sense of normaliti.