TanroDictionary

normalize

/ˈnɔrməˌlɑɪz/

Anh
0

normalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông thường hoá, bình thường hoá; Tiêu chuẩn hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông thường hoá, bình thường hoá.động từEN-VI Dict
  2. Tiêu chuẩn hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to normalize the report format.

  2. The team will normalize all file names.