TanroDictionary

normalizing

/ˈnɔrməˌlaɪzɪŋ/

Anh
0

normalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của normalize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của normalize.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are normalizing the data now.