Nghĩa tiếng Việt
- Sự hướng về phía bắc; sự tiến về phía bắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship continued its northing across the sea.
/ˈnɔrθɪŋ/
northing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hướng về phía bắc; sự tiến về phía bắc.
The ship continued its northing across the sea.