TanroDictionary

northing

/ˈnɔrθɪŋ/

Anh
0

northing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hướng về phía bắc; sự tiến về phía bắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hướng về phía bắc; sự tiến về phía bắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship continued its northing across the sea.