TanroDictionary

notable

/ˈnəʊtəbl/

Anh
0

notable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tiếng, trứ danh; Đáng kể, đáng chú ý; Tần tảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tiếng, trứ danh.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng kể, đáng chú ý.tính từEN-VI Dict
  3. Tần tảo.tính từEN-VI Dict
  4. Người có danh vọng, người có địa vị uy quyền.danh từEN-VI Dict
  5. Thân hào, nhân sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a notable singer in town.

  2. There was a notable change in his voice.

  3. She was notable for her hard work.

  4. A local notable opened the event.

  5. The notable spoke with great calm.