TanroDictionary

notably

/ˈnoʊtəbli/

Anh
0

notably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đáng chú ý; đặc biệt; Đáng kể, đáng chú ý; Đặc biệt, nhất là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đáng chú ý; đặc biệtadvEN-VI Dict
  2. Đáng kể, đáng chú ý.DEN-VI Dict
  3. Đặc biệt, nhất là.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist's work was notably praised for its originality.

  2. They worked notably all day.