Nghĩa tiếng Việt
- đáng chú ý; đặc biệtadvEN-VI Dict
- Đáng kể, đáng chú ý.DEN-VI Dict
- Đặc biệt, nhất là.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist's work was notably praised for its originality.
-
They worked notably all day.
/ˈnoʊtəbli/
notably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đáng chú ý; đặc biệt; Đáng kể, đáng chú ý; Đặc biệt, nhất là.
The artist's work was notably praised for its originality.
They worked notably all day.