Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của noteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He notes the time carefully on the form.
/nəʊts/
notes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của note.
He notes the time carefully on the form.