Nghĩa tiếng Việt
- Đáng chú ý, đáng để ý.tính từEN-VI Dict
- Có thể nhận thấy, có thể thấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A noticeable crack ran across the plate.
-
The smell was noticeable from the hall.
/ˈnəʊtɪsəbl/
noticeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý; Có thể nhận thấy, có thể thấy.
A noticeable crack ran across the plate.
The smell was noticeable from the hall.