TanroDictionary

noticeable

/ˈnəʊtɪsəbl/

Anh
0

noticeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý; Có thể nhận thấy, có thể thấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng chú ý, đáng để ý.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nhận thấy, có thể thấy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A noticeable crack ran across the plate.

  2. The smell was noticeable from the hall.