Nghĩa tiếng Việt
- Không nơi nào, không ở đâu.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The missing keys were nowhere to be found.
-
it was nowhere to be found
không tìm thấy cái đó ở đâu cả
-
to be (come in) nowhere
(thể dục, thể thao) thua xa; không thấy tên đâu