Nghĩa tiếng Việt
- Tính độc, tính có hại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant's noxiousness made the garden unsafe.
/ˈnɑːkʃəsnəs/
noxiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính độc, tính có hại.
The plant's noxiousness made the garden unsafe.