TanroDictionary

np

/ˈpiːn/

Anh
0

np là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công chứng viên (notary public); Viết tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công chứng viên (notary public).XEN-VI Dict
  2. Viết tắt.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used np in the letter.