TanroDictionary

nrm

/ˈrenm/

Anh
0

nrm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của new religious movement.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của new religious movement.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the nrm yesterday.