Nghĩa tiếng Việt
- (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của new religious movement.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the nrm yesterday.
/ˈrenm/
nrm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của new religious movement.
She saw the nrm yesterday.