Nghĩa tiếng Việt
- Biểu hiệu vùng danh lam thắng cảnh cần bảo tồn (National Trust).XEN-VI Dict
- Kinh Tân ước (New Testament).XEN-VI Dict
- Viết tắt của cụm từ "Near Threatened".XEN-VI Dict
- Sắp bị đe dọa, sắp nguy cấp.XEN-VI Dict
Ví dụ
-
People say nt in old texts.
-
The abbreviation nt stands for cụm từ "Near Threatened.