TanroDictionary

nt

/ˈenˈtiː/

Anh
0

nt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu hiệu vùng danh lam thắng cảnh cần bảo tồn (National Trust); Kinh Tân ước (New Testament); Viết tắt của cụm từ "Near Threatened".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu hiệu vùng danh lam thắng cảnh cần bảo tồn (National Trust).XEN-VI Dict
  2. Kinh Tân ước (New Testament).XEN-VI Dict
  3. Viết tắt của cụm từ "Near Threatened".XEN-VI Dict
  4. Sắp bị đe dọa, sắp nguy cấp.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People say nt in old texts.

  2. The abbreviation nt stands for cụm từ "Near Threatened.