Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nucleate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are nucleating crystals in the lab.
/ˈnuːˌkliːɪŋ/
nucleating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nucleate.
They are nucleating crystals in the lab.