Nghĩa tiếng Việt
- Mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please stop being such a nuisance in my workspace.
-
he is a nuisance
thằng cha hay làm phiền, thằng cha hay quấy rầy
-
to make oneself a nuisance to somebody
quấy rầy ai, làm phiền ai
-
commit no nuisance
cấm đổ rác, cấm phóng uế (yết thị)
-
what a nuisance!
thật phiền!, thật rầy rà!, thật khó chịu!