TanroDictionary

nuisance

/ˈnjuːsns/

Anh
0

nuisance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please stop being such a nuisance in my workspace.

  2. he is a nuisance

    thằng cha hay làm phiền, thằng cha hay quấy rầy

  3. to make oneself a nuisance to somebody

    quấy rầy ai, làm phiền ai

  4. commit no nuisance

    cấm đổ rác, cấm phóng uế (yết thị)

  5. what a nuisance!

    thật phiền!, thật rầy rà!, thật khó chịu!