TanroDictionary

nullification

/ˌnələfəˈkeɪʃən/

Anh
0

nullification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự làm thành vô hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huỷ bỏ; sự làm thành vô hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court ordered the nullification of the rule.