TanroDictionary

nullified

/nˈʌlɪfˌaɪd/

Anh
0

nullified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của nullify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của nullifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mistake nullified their chance of success.