Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nullifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This rule nullifies the old contract.
/ˈnələˌfaɪz/
nullifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nullify.
This rule nullifies the old contract.