Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô hiệu.danh từEN-VI Dict
- Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị.danh từEN-VI Dict
- Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the nullity today.
-
The nullity played a key role.