TanroDictionary

nullity

/ˈnələti/

Anh
0

nullity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô hiệu; Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị; Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị.danh từEN-VI Dict
  3. Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the nullity today.

  2. The nullity played a key role.