Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của numberđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They numbered the boxes before moving.
/ˈnʌmbəd/
numbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của number.
They numbered the boxes before moving.