Nghĩa tiếng Việt
- Vô sô, không đếm được, nhiều vô kể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw numberless stars on the clear night.
/ˈnʌmbələs/
numberless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô sô, không đếm được, nhiều vô kể.
She saw numberless stars on the clear night.