TanroDictionary

numeracy

/ˈnjuːmərəsi/

Anh
0

numeracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giỏi toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giỏi toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good numeracy helps in daily shopping.