/nʊˈmɛrɪkəlli/
numerically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về số lượng.
The chart showed numericalli strong growth.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm