Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của nurseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She nursed her child through the night.
/nˈɜːsd/
nursed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của nurse.
She nursed her child through the night.