TanroDictionary

nutate

/ˈnuːˌteɪt/

Anh
0

nutate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắc đầu; Vận động chuyển ngọn; Chương động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắc đầu.động từEN-VI Dict
  2. Vận động chuyển ngọn.động từEN-VI Dict
  3. Chương động.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse began to nutate its head slowly.

  2. The flower stem seemed to nutate in the wind.

  3. The wheel nutate slightly when the road is rough.