TanroDictionary

nutation

/nuːˈteɪʃən/

Anh
0

nutation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tật lắc đầu luôn luôn; Sự vận động chuyển ngọn; Sự chương động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật lắc đầu luôn luôn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vận động chuyển ngọn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chương động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His nutation made his head bob up and down.

  2. The top's nutation made it wobble on the table.

  3. Scientists studied the nutation of the spinning object.