TanroDictionary

nutcracker

/ˈnəˌtkrækɜː/

Anh
0

nutcracker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kẹp quả hạch; Chim bổ hạt (họ quạ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kẹp quả hạch.danh từEN-VI Dict
  2. Chim bổ hạt (họ quạ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a nutcracker to open the shell.

  2. A nutcracker can break hard shells easily.

  3. nutcracker face

    mặt có mũi và cằm nhọn; mặt có mũi và cằm gần nhau (do rụng hết răng)