Nghĩa tiếng Việt
- Cái kẹp quả hạch.danh từEN-VI Dict
- Chim bổ hạt (họ quạ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a nutcracker to open the shell.
-
A nutcracker can break hard shells easily.
-
nutcracker face
mặt có mũi và cằm nhọn; mặt có mũi và cằm gần nhau (do rụng hết răng)