Nghĩa tiếng Việt
- Chuột hải ly.danh từEN-VI Dict
- bộ da chuột hải ly; bộ da lông chuột hải ly.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A nutria crossed the path near the water.
-
She bought a soft nutria coat.
/ˈnuːtriə/
nutria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuột hải ly; bộ da chuột hải ly; bộ da lông chuột hải ly.
A nutria crossed the path near the water.
She bought a soft nutria coat.