TanroDictionary

nutrient

/ˈnjuːtriənt/

Anh
0

nutrient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng; Chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng.tính từEN-VI Dict
  2. Chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This soup is rich in nutrient ingredients.

  2. Plants need nutrient to grow strong.