TanroDictionary

nutshell

/ˈnʌtʃel/

Anh
0

nutshell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ quả hạch; Bình chứa nhỏ; nơi chứa gọn; chỗ ở nhỏ xíu; Bản tóm tắt ngắn gọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ quả hạch.danh từEN-VI Dict
  2. Bình chứa nhỏ; nơi chứa gọn; chỗ ở nhỏ xíu.danh từEN-VI Dict
  3. Bản tóm tắt ngắn gọn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nut cracked open in its nutshell.

  2. They lived in a nutshell by the river.

  3. Can you tell me the whole story in a nutshell?

  4. the whole thing in a nutshell

    tất cả sự việc tóm tắt gọn lại