Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ quả hạch.danh từEN-VI Dict
- Bình chứa nhỏ; nơi chứa gọn; chỗ ở nhỏ xíu.danh từEN-VI Dict
- Bản tóm tắt ngắn gọn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nut cracked open in its nutshell.
-
They lived in a nutshell by the river.
-
Can you tell me the whole story in a nutshell?
-
the whole thing in a nutshell
tất cả sự việc tóm tắt gọn lại