TanroDictionary

nutter

/ˈnʌtə(r)/

Anh
0

nutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hái lượm quả hạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hái lượm quả hạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nutter filled his basket with walnuts.