Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nuzzle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat was nuzzling my hand gently.
/nˈʌzlɪŋ/
nuzzling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nuzzle.
The cat was nuzzling my hand gently.