Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của oarđộng từEN-VI Dict
- Có mái chèo ((thường) trong từ ghép).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They oared across the quiet lake at dawn.
-
They moved the oared boat across the lake.
-
four oared boat
thuyền bốn mái chèo