Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứng rắn, sự sắt đá.danh từEN-VI Dict
- Sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, sự bướng bỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His obduracy made compromise hard.
-
Her obduracy angered the whole team.
/ˈɒbdjərəsi/
obduracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cứng rắn, sự sắt đá; Sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, sự bướng bỉnh.
His obduracy made compromise hard.
Her obduracy angered the whole team.