TanroDictionary

obedience

/əˈbiːdiəns/

Anh
0

obedience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng; Khu vực quản lý, khu vực quyền hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng.danh từEN-VI Dict
  2. Khu vực quản lý, khu vực quyền hành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must show total obedience to the law.

  2. The Pope has authority over the obedience area.

  3. obedience of law

    sự phục tùng pháp luật

  4. the obedience of the Pope

    khu vực tôn quyền của giáo hoàng