Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng.danh từEN-VI Dict
- Khu vực quản lý, khu vực quyền hành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must show total obedience to the law.
-
The Pope has authority over the obedience area.
-
obedience of law
sự phục tùng pháp luật
-
the obedience of the Pope
khu vực tôn quyền của giáo hoàng