Nghĩa tiếng Việt
- Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The obedient child cleaned her room.
/əˈbiːdiənt/
obedient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn.
The obedient child cleaned her room.