TanroDictionary

obedient

/əˈbiːdiənt/

Anh
0

obedient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The obedient child cleaned her room.